TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nomad

UK/ˈnəʊmæd/ US/ˈnoʊmæd/ giọng máy của trình duyệt

nomad nghĩa là dân du cư, nay đây mai đó, du cư, người dân du mục.

Nghĩa của nomad

Danh từ

  1. Dân du cư; người sống nay đây mai đó.

Tính từ

  1. Nay đây mai đó; du cư.

Dạng từ của nomad

Số nhiềunomads
So sánh hơnmore nomad
So sánh nhấtmost nomad

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nomad

Đồng nghĩa

Họ từ của nomad

Câu ví dụ với nomad

  • Tom is a nomad. Tom là người du cư.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

nomad nghĩa là gì?

nomad (danh từ, tính từ) nghĩa là dân du cư, nay đây mai đó, du cư, người dân du mục.

nomad phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nomad: giọng Anh (UK) /ˈnəʊmæd/, giọng Mỹ (US) /ˈnoʊmæd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.