Du hành tiếng Anh là gì?
"du hành" trong tiếng Anh là travel (nội động từ), march (danh từ), pilgrim (danh từ).
travel Nội động từ
UK/ˈtɹævəl/US/ˈtɹævəl/
Nghĩa: Đi du lịch; du hành, lữ hành (cũ).
- Wormholes allow spaceships to travel throughout the galaxy.Những lỗ sâu cho phép các tàu vũ trụ có thể du hành khắp thiên hà.
- to travel by seađi du lịch bằng đường biển
march Danh từ
UK/mɑːtʃ/US/mɑɹt͡ʃ/
Nghĩa: Du hành.
pilgrim Danh từ
UK/ˈpɪlɡɹɪm/US/ˈpɪlɡɹɪm/
Nghĩa: Người du hành.
traveller Danh từ
UK/ˈtɹævələ/US/ˈtɹævəlɚ/
Nghĩa: Người đi du lịch, người du hành.
travelling Tính từ
UK/ˈtɹæv.lɪŋ/US/ˈtɹæv.lɪŋ/
Nghĩa: Sự đi đường, (thuộc) sự du lịch, (thuộc) sự du hành.
- travelling expensesphí tổn đi đường
- in travelling trimăn mặc theo lối đi du lịch
traveling Tính từ
UK/ˈtɹæv.lɪŋ/US/ˈtɹæv.lɪŋ/
Nghĩa: Sự đi đường, (thuộc) sự du lịch, (thuộc) sự du hành.
Câu hỏi thường gặp
Du hành tiếng Anh là gì?
"du hành" trong tiếng Anh là travel (nội động từ), march (danh từ), pilgrim (danh từ).