Dung tích tiếng Anh là gì?
"dung tích" trong tiếng Anh là volume (danh từ), capacity (danh từ), content (danh từ).
volume Danh từ
UK/ˈvɒl.juːm/US/ˈvɑl.jum/
Nghĩa: thể tích, dung tích
capacity Danh từ
UK/kəˈpæsɪti/US/kəˈpæsɪti/
Nghĩa: Sức chứa, chứa đựng, dung tích.
content Danh từ
UK/kənˈtɛnt/US/kənˈtɛnt/
Nghĩa: Sức chứa, sức đựng, dung tích, dung lượng (bình, hồ, ao...); thể tích (khối đá...); diện tích, bề mặt (ruộng...).
- the content of a caskdung lượng một cái thùng
Câu hỏi thường gặp
Dung tích tiếng Anh là gì?
"dung tích" trong tiếng Anh là volume (danh từ), capacity (danh từ), content (danh từ).