TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Duyên tiếng Anh là gì?

"duyên" trong tiếng Anh là charm (danh từ), allure (danh từ), hornbeam (danh từ).

charm Danh từ

UK/tʃɑːm/US/t͡ʃɑɹm/

Nghĩa: Nhan sắc, sắc đẹp, duyên.

  • She is not at all a beauty, but she has an indescribable charm.Cô ấy hoàn toàn không phải là một người phụ nữ xinh đẹp, nhưng cô ấy lại có một cái duyên không thể tả.

Xem đầy đủ từ "charm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

allure Danh từ

UK/əˈlʊə/US/əˈlʊɚ/

Nghĩa: Sức quyến rũ, sức lôi cuốn, sức cám dỗ; duyên.

Xem đầy đủ từ "allure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hornbeam Danh từ

UK/ˈhɔːnbiːm/US/ˈhoɹnˌbim/

Nghĩa: Duyên, duyên mộc, Cây trăn.

Xem đầy đủ từ "hornbeam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grace

UK/ɡɹeɪs/US/ɡɹeɪs/

Xem đầy đủ từ "grace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tact

UK/tækt/US/tækt/

Xem đầy đủ từ "tact": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Duyên tiếng Anh là gì?

"duyên" trong tiếng Anh là charm (danh từ), allure (danh từ), hornbeam (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.