TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Duy vật tiếng Anh là gì?

"duy vật" trong tiếng Anh là materialistic (tính từ), materialist (danh từ), bourgeois (tính từ).

materialistic Tính từ

UK/məˌtɪəɹ.i.əˈlɪs.tɪk/US/məˌtɪəɹ.i.əˈlɪs.tɪk/

Nghĩa: Duy vật.

  • the materialistic conception of historyquan điểm duy vật về lịch sử

Xem đầy đủ từ "materialistic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

materialist Danh từ

UK/məˈtiːɹɪəlɪst/US/məˈtiːɹɪəlɪst/

Nghĩa: Người duy vật, người theo chủ nghĩa duy vật.

Xem đầy đủ từ "materialist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bourgeois Tính từ

UK/ˈbɔːʒ.wɑː/US/bʊɹʒˈwɑː/

Nghĩa: Duy vật.

Xem đầy đủ từ "bourgeois": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Duy vật tiếng Anh là gì?

"duy vật" trong tiếng Anh là materialistic (tính từ), materialist (danh từ), bourgeois (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.