TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Em bé tiếng Anh là gì?

"em bé" trong tiếng Anh là baby (danh từ), it (danh từ), mite (danh từ).

baby Danh từ

UK/ˈbeɪ.bi/US/ˈbeɪ.bi/

Nghĩa: Bé, em bé.

  • Keep quiet. The baby is sleeping.Im lặng. Em bé đang ngủ.
  • The baby is learning how to walk.Em bé đang học cách đi.

Xem đầy đủ từ "baby": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

it Danh từ

UK/ɪt/US/ɪt/

Nghĩa: Em bé, được chỉ định (làm gì trong trò chơi trẻ con).

Xem đầy đủ từ "it": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mite Danh từ

UK/maɪt/US/maɪt/

Nghĩa: Vật nhỏ bé; (thân mật) em bé.

  • poor little miteem bé đáng thương

Xem đầy đủ từ "mite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Em bé tiếng Anh là gì?

"em bé" trong tiếng Anh là baby (danh từ), it (danh từ), mite (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.