Gà giò tiếng Anh là gì?
"gà giò" trong tiếng Anh là chicken (danh từ), spring-chicken (danh từ), poult (danh từ).
chicken Danh từ
UK/ˈt͡ʃɪkɪn/US/ˈt͡ʃɪkɪn/
Nghĩa: Gà, gà con, gà giò.
spring-chicken Danh từ
US/ˈsprɪŋ.ˈtʃɪ.kᵊn/
Nghĩa: Gà giò.
poult Danh từ
UK/pɒlt/US/poʊlt/
Nghĩa: Con gà, gà giò (gà, gà tây, gà lôi).
broiler Danh từ
UK/ˈbɹɔɪlə/US/ˈbɹɔɪlɚ/
Nghĩa: Gà giò (để nướng).
Câu hỏi thường gặp
Gà giò tiếng Anh là gì?
"gà giò" trong tiếng Anh là chicken (danh từ), spring-chicken (danh từ), poult (danh từ).