TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gà trống tiếng Anh là gì?

"gà trống" trong tiếng Anh là rooster (danh từ), chanticleer (danh từ), cock (danh từ).

rooster Danh từ

UK/ˈɹuːstə/US/ˈɹustɚ/

Nghĩa: Gà trống.

  • The rooster doesn't lay eggs.Con gà trống không đẻ trứng.

Xem đầy đủ từ "rooster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chanticleer Danh từ

UK/ˈtʃɑːntɪˌklɪə/US/t͡ʃæntəˌklɪɹ/

Nghĩa: Gà trống.

Xem đầy đủ từ "chanticleer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cock Danh từ

UK/kɒk/US/kɑk/

Nghĩa: Con gà trống.

  • fighting cockgà chọi
  • cock of the woodgà rừng

Xem đầy đủ từ "cock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gà trống tiếng Anh là gì?

"gà trống" trong tiếng Anh là rooster (danh từ), chanticleer (danh từ), cock (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.