Gây ảo giác tiếng Anh là gì?
"gây ảo giác" trong tiếng Anh là hallucinogenic (tính từ), mind-blowing (tính từ), hallucinative (tính từ).
hallucinogenic Tính từ
UK/həˌluːsɪnəˈdʒɛnɪk/US/həˌlusɪnəˈd͡ʒɛnɪk/
Nghĩa: Gây ảo giác.
- These are hallucinogenic mushrooms.Đó là nấm gây ảo giác.
mind-blowing Tính từ
Nghĩa: Làm cho mê mẩn sững sờ; gây ảo giác.
hallucinative Tính từ
Nghĩa: Gây ảo giác (chỉ mục đích).
Câu hỏi thường gặp
Gây ảo giác tiếng Anh là gì?
"gây ảo giác" trong tiếng Anh là hallucinogenic (tính từ), mind-blowing (tính từ), hallucinative (tính từ).