TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gây ảo giác tiếng Anh là gì?

"gây ảo giác" trong tiếng Anh là hallucinogenic (tính từ), mind-blowing (tính từ), hallucinative (tính từ).

hallucinogenic Tính từ

UK/həˌluːsɪnəˈdʒɛnɪk/US/həˌlusɪnəˈd͡ʒɛnɪk/

Nghĩa: Gây ảo giác.

  • These are hallucinogenic mushrooms.Đó là nấm gây ảo giác.

Xem đầy đủ từ "hallucinogenic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mind-blowing Tính từ

Nghĩa: Làm cho mê mẩn sững sờ; gây ảo giác.

Xem đầy đủ từ "mind-blowing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hallucinative Tính từ

Nghĩa: Gây ảo giác (chỉ mục đích).

Xem đầy đủ từ "hallucinative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gây ảo giác tiếng Anh là gì?

"gây ảo giác" trong tiếng Anh là hallucinogenic (tính từ), mind-blowing (tính từ), hallucinative (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.