Gây bối rối tiếng Anh là gì?
"gây bối rối" trong tiếng Anh là confusing (tính từ), disconcertingly (phó từ), perplexity (danh từ).
confusing Tính từ
UK/kənˈfjuːzɪŋ/US/kənˈfjuːzɪŋ/
Nghĩa: Khó hiểu, gây bối rối.
disconcertingly Phó từ
UK/ˌdɪskənˈsɜːtɪŋli/US/ˌdɪskənˈsɝtɪŋli/
Nghĩa: Gây bối rối, gây lúng túng.
perplexity Danh từ
UK/pəˈplɛksɪti/US/pəɹˈplɛksəti/
Nghĩa: Sự lúng túng, sự bối rối; điều gây lúng túng, điều gây bối rối.
bewildering Tính từ
UK/bɪˈwɪldəɹɪŋ/US/bɪˈwɪldəɹɪŋ/
Nghĩa: Gây bối rối, khiến hoang mang.
Câu hỏi thường gặp
Gây bối rối tiếng Anh là gì?
"gây bối rối" trong tiếng Anh là confusing (tính từ), disconcertingly (phó từ), perplexity (danh từ).