TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gây bối rối tiếng Anh là gì?

"gây bối rối" trong tiếng Anh là confusing (tính từ), disconcertingly (phó từ), perplexity (danh từ).

confusing Tính từ

UK/kənˈfjuːzɪŋ/US/kənˈfjuːzɪŋ/

Nghĩa: Khó hiểu, gây bối rối.

Xem đầy đủ từ "confusing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disconcertingly Phó từ

UK/ˌdɪskənˈsɜːtɪŋli/US/ˌdɪskənˈsɝtɪŋli/

Nghĩa: Gây bối rối, gây lúng túng.

Xem đầy đủ từ "disconcertingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perplexity Danh từ

UK/pəˈplɛksɪti/US/pəɹˈplɛksəti/

Nghĩa: Sự lúng túng, sự bối rối; điều gây lúng túng, điều gây bối rối.

Xem đầy đủ từ "perplexity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bewildering Tính từ

UK/bɪˈwɪldəɹɪŋ/US/bɪˈwɪldəɹɪŋ/

Nghĩa: Gây bối rối, khiến hoang mang.

Xem đầy đủ từ "bewildering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gây bối rối tiếng Anh là gì?

"gây bối rối" trong tiếng Anh là confusing (tính từ), disconcertingly (phó từ), perplexity (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.