TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bewildering

UK/bɪˈwɪldəɹɪŋ/ US/bɪˈwɪldəɹɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

bewildering nghĩa là gây bối rối, khiến hoang mang.

Nghĩa của bewildering

Tính từ

  1. Gây bối rối, khiến hoang mang.

Dạng từ của bewildering

So sánh hơnmore bewildering
So sánh nhấtmost bewildering

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bewildering

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bewildering nghĩa là gì?

bewildering (tính từ) nghĩa là gây bối rối, khiến hoang mang.

bewildering phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bewildering: giọng Anh (UK) /bɪˈwɪldəɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /bɪˈwɪldəɹɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.