TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gây nguy hiểm tiếng Anh là gì?

"gây nguy hiểm" trong tiếng Anh là jeopardize (ngoại động từ), jeopardise (ngoại động từ), endanger (động từ).

jeopardize Ngoại động từ

UK/ˈd͡ʒɛp.ə.dʌɪz/US/ˈd͡ʒɛp.ɚ.daɪz/

Nghĩa: Nguy hại, gây nguy hiểm; liều (mạng).

  • to jeopardise one's lifeliều mạng

Xem đầy đủ từ "jeopardize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jeopardise Ngoại động từ

Nghĩa: Nguy hại, gây nguy hiểm; liều (mạng).

  • to jeopardise one's lifeliều mạng

Xem đầy đủ từ "jeopardise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

endanger Động từ

UK/ɛnˈdeɪndʒə/US/ɛnˈdeɪnd͡ʒɚ/

Nghĩa: Gây nguy hiểm

Xem đầy đủ từ "endanger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gây nguy hiểm tiếng Anh là gì?

"gây nguy hiểm" trong tiếng Anh là jeopardize (ngoại động từ), jeopardise (ngoại động từ), endanger (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.