Gây tai hoạ tiếng Anh là gì?
"gây tai hoạ" trong tiếng Anh là calamitous (tính từ), fatal (tính từ), fateful (tính từ).
calamitous Tính từ
UK/kəˈlæmɪtəs/US/kəˈlæmɪtəs/
Nghĩa: Tai hại, gây thiệt hại; gây tai hoạ.
fatal Tính từ
UK/ˈfeɪ.təl/US/ˈfeɪ.təl/
Nghĩa: Quyết định; gây tai hoạ, tai hại, làm nguy hiểm đến tính mạng, chí tử, làm chết, đưa đến chỗ chết, đem lại cái chết.
- a fatal blowđòn quyết định; đòn chí tử
- a fatal diseasebệnh chết người
fateful Tính từ
UK/ˈfeɪtfəl/US/ˈfeɪtfəl/
Nghĩa: Gây tai hoạ, gây chết chóc.
Câu hỏi thường gặp
Gây tai hoạ tiếng Anh là gì?
"gây tai hoạ" trong tiếng Anh là calamitous (tính từ), fatal (tính từ), fateful (tính từ).