TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gây tai hoạ tiếng Anh là gì?

"gây tai hoạ" trong tiếng Anh là calamitous (tính từ), fatal (tính từ), fateful (tính từ).

calamitous Tính từ

UK/kəˈlæmɪtəs/US/kəˈlæmɪtəs/

Nghĩa: Tai hại, gây thiệt hại; gây tai hoạ.

Xem đầy đủ từ "calamitous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fatal Tính từ

UK/ˈfeɪ.təl/US/ˈfeɪ.təl/

Nghĩa: Quyết định; gây tai hoạ, tai hại, làm nguy hiểm đến tính mạng, chí tử, làm chết, đưa đến chỗ chết, đem lại cái chết.

  • a fatal blowđòn quyết định; đòn chí tử
  • a fatal diseasebệnh chết người

Xem đầy đủ từ "fatal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fateful Tính từ

UK/ˈfeɪtfəl/US/ˈfeɪtfəl/

Nghĩa: Gây tai hoạ, gây chết chóc.

Xem đầy đủ từ "fateful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gây tai hoạ tiếng Anh là gì?

"gây tai hoạ" trong tiếng Anh là calamitous (tính từ), fatal (tính từ), fateful (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.