TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fateful

UK/ˈfeɪtfəl/ US/ˈfeɪtfəl/ giọng máy của trình duyệt

fateful nghĩa là tiền định, tiên đoán.

Nghĩa của fateful

Tính từ

  1. Thuộc Số mệnh, tiền định, số đã định trước.
  2. Tiên đoán.
  3. Quyết định, có những hậu quả quan trọng.
  4. Gây tai hoạ, gây chết chóc.

Dạng từ của fateful

So sánh hơnmore fateful
So sánh nhấtmost fateful

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fateful

Đồng nghĩa

Họ từ của fateful

Câu hỏi thường gặp

fateful nghĩa là gì?

fateful (tính từ) nghĩa là tiền định, tiên đoán.

fateful phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fateful: giọng Anh (UK) /ˈfeɪtfəl/, giọng Mỹ (US) /ˈfeɪtfəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.