TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gây xúc động tiếng Anh là gì?

"gây xúc động" trong tiếng Anh là impressive (tính từ), dramatic (tính từ), emotive (tính từ).

impressive Tính từ

UK/ɪmˈpɹɛsɪv/US/ɪmˈpɹɛsɪv/

Nghĩa: Gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động, gợi cảm.

Xem đầy đủ từ "impressive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dramatic Tính từ

UK/dɹəˈmætɪk/US/dɹəˈmætɪk/

Nghĩa: Đột ngột gây cảm xúc mạnh mẽ, gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động; bi thảm.

Xem đầy đủ từ "dramatic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emotive Tính từ

UK/ɪˈməʊtɪv/US/ɪˈmoʊtɪv/

Nghĩa: Gây cảm động, gây xúc động, gây xúc cảm.

Xem đầy đủ từ "emotive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impressiveness Danh từ

US/ɪm.ˈprɛ.sɪv.nəs/

Nghĩa: Sự gây ấn tượng sâu sắc, sự gây xúc động, sự gợi cảm.

Xem đầy đủ từ "impressiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stirring Tính từ

UK/ˈstɜːɹɪŋ/US/ˈstɝɪŋ/

Nghĩa: Gây xúc động.

  • a stirring speechbài diễn văn làm mọi người phải xúc động

Xem đầy đủ từ "stirring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gây xúc động tiếng Anh là gì?

"gây xúc động" trong tiếng Anh là impressive (tính từ), dramatic (tính từ), emotive (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.