Gây xúc động tiếng Anh là gì?
"gây xúc động" trong tiếng Anh là impressive (tính từ), dramatic (tính từ), emotive (tính từ).
impressive Tính từ
UK/ɪmˈpɹɛsɪv/US/ɪmˈpɹɛsɪv/
Nghĩa: Gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động, gợi cảm.
dramatic Tính từ
UK/dɹəˈmætɪk/US/dɹəˈmætɪk/
Nghĩa: Đột ngột gây cảm xúc mạnh mẽ, gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động; bi thảm.
emotive Tính từ
UK/ɪˈməʊtɪv/US/ɪˈmoʊtɪv/
Nghĩa: Gây cảm động, gây xúc động, gây xúc cảm.
impressiveness Danh từ
US/ɪm.ˈprɛ.sɪv.nəs/
Nghĩa: Sự gây ấn tượng sâu sắc, sự gây xúc động, sự gợi cảm.
stirring Tính từ
UK/ˈstɜːɹɪŋ/US/ˈstɝɪŋ/
Nghĩa: Gây xúc động.
- a stirring speechbài diễn văn làm mọi người phải xúc động
Câu hỏi thường gặp
Gây xúc động tiếng Anh là gì?
"gây xúc động" trong tiếng Anh là impressive (tính từ), dramatic (tính từ), emotive (tính từ).