Gãi tiếng Anh là gì?
"gãi" trong tiếng Anh là scratch (động từ), strum (động từ), claw (động từ).
scratch Động từ
UK/skɹæt͡ʃ/US/skɹæt͡ʃ/
Nghĩa: gãi
- She scratched her head.Cô ấy gãi đầu.
- Scratch my back.Gãi lưng cho tôi.
strum Động từ
UK/strʌm/US/strʌm/
Nghĩa: Gãi, búng bập bung (đàn ghita...).
claw Động từ
UK/klɔː/US/klɔ/
Nghĩa: Gãi.
Câu hỏi thường gặp
Gãi tiếng Anh là gì?
"gãi" trong tiếng Anh là scratch (động từ), strum (động từ), claw (động từ).