TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gãi tiếng Anh là gì?

"gãi" trong tiếng Anh là scratch (động từ), strum (động từ), claw (động từ).

scratch Động từ

UK/skɹæt͡ʃ/US/skɹæt͡ʃ/

Nghĩa: gãi

  • She scratched her head.Cô ấy gãi đầu.
  • Scratch my back.Gãi lưng cho tôi.

Xem đầy đủ từ "scratch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strum Động từ

UK/strʌm/US/strʌm/

Nghĩa: Gãi, búng bập bung (đàn ghita...).

Xem đầy đủ từ "strum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

claw Động từ

UK/klɔː/US/klɔ/

Nghĩa: Gãi.

Xem đầy đủ từ "claw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gãi tiếng Anh là gì?

"gãi" trong tiếng Anh là scratch (động từ), strum (động từ), claw (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.