Gì đó tiếng Anh là gì?
"gì đó" trong tiếng Anh là some (hạn định từ), something (danh từ), thingy (danh từ).
some Hạn định từ
UK/sʌm/US/sʌm/
Nghĩa: Nào đó, gì đó.
something Danh từ
UK/ˈsʌm.θɪŋ/US/ˈsʌm.θɪŋ/
Nghĩa: Một điều gì đó, một việc gì đó; cái gì đó.
- Today I want to eat something light.Hôm nay tôi muốn ăn gì đó nhẹ nhẹ quá.
- Tom gave Mary something cold to drink.Tom đưa cho Mary nước gì đó mát để uống.
thingy Danh từ
UK/ˈθɪŋiː/US/ˈθɪŋi/
Nghĩa: gì đó
sth Viết tắt
Nghĩa: Cái gì đó, cái nào đó.
Câu hỏi thường gặp
Gì đó tiếng Anh là gì?
"gì đó" trong tiếng Anh là some (hạn định từ), something (danh từ), thingy (danh từ).