TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gì đó tiếng Anh là gì?

"gì đó" trong tiếng Anh là some (hạn định từ), something (danh từ), thingy (danh từ).

some Hạn định từ

UK/sʌm/US/sʌm/

Nghĩa: Nào đó, gì đó.

Xem đầy đủ từ "some": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

something Danh từ

UK/ˈsʌm.θɪŋ/US/ˈsʌm.θɪŋ/

Nghĩa: Một điều gì đó, một việc gì đó; cái gì đó.

  • Today I want to eat something light.Hôm nay tôi muốn ăn gì đó nhẹ nhẹ quá.
  • Tom gave Mary something cold to drink.Tom đưa cho Mary nước gì đó mát để uống.

Xem đầy đủ từ "something": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thingy Danh từ

UK/ˈθɪŋiː/US/ˈθɪŋi/

Nghĩa: gì đó

Xem đầy đủ từ "thingy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sth Viết tắt

Nghĩa: Cái gì đó, cái nào đó.

Xem đầy đủ từ "sth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gì đó tiếng Anh là gì?

"gì đó" trong tiếng Anh là some (hạn định từ), something (danh từ), thingy (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.