TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gôn tiếng Anh là gì?

"gôn" trong tiếng Anh là golf (danh từ), goal (danh từ), base.

golf Danh từ

UK/ɡɒlf/US/ɡɑlf/ giọng người thật

Nghĩa: golf, gôn

  • Many retired people move to the Sunbelt to enjoy sports such as golf or tennis in a milder climate.Nhiều người đã nghỉ hưu chuyển đến vùng Sunbelt để có thể thưởng thức các môn thể thao như gôn hay quần vợt ở vùng khí hậu ôn hòa hơn.
  • Tom started playing golf when he was thirteen years old.Tom bắt đầu chơi gôn lúc anh ta 13 tuổi.

Xem đầy đủ từ "golf": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

goal Danh từ

UK/ɡəʊl/US/ɡoʊl/ giọng người thật

Nghĩa: cầu môn, gôn, khung thành

Xem đầy đủ từ "goal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

base

UK/beɪs/US/beɪs/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "base": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gôn tiếng Anh là gì?

"gôn" trong tiếng Anh là golf (danh từ), goal (danh từ), base.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "golf": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "goal": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "base": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.