Gượng tiếng Anh là gì?
"gượng" trong tiếng Anh là strained (tính từ), unmirthful (tính từ), force (ngoại động từ).
strained Tính từ
UK/stɹeɪ̯nd/US/stɹeɪ̯nd/
Nghĩa: Gượng, gượng ép, không tự nhiên.
- strained smilenụ cười gượng
- strained interpretationsự giải thích gượng ép; sự hiểu gượng ép
unmirthful Tính từ
Nghĩa: Gượng, không vui (cười).
force Ngoại động từ
UK/fɔːs/US/foɹs/
Nghĩa: Ép, gượng.
- to force the pacetăng tốc độ để ép đối phương chóng mệt (trong cuộc chạy thi)
- to force a worddùng ép một từ
unnatural
UK/ʌnˈnæt͡ʃ.(ə.)ɹəl/US/ʌnˈnæt͡ʃ.(ə.)ɹəl/
wry Tính từ
UK/ɹaɪ/US/ɹaɪ/
Nghĩa: Gượng.
- a wry smilecái cười gượng
galvanic Tính từ
UK/ɡælˈvænɪk/US/ɡælˈvænɪk/
Nghĩa: Gượng (cười).
- a galvanic smilenụ cười gượng
forced
UK/fɔːst/US/foɹst/
Câu hỏi thường gặp
Gượng tiếng Anh là gì?
"gượng" trong tiếng Anh là strained (tính từ), unmirthful (tính từ), force (ngoại động từ).