TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gượng tiếng Anh là gì?

"gượng" trong tiếng Anh là strained (tính từ), unmirthful (tính từ), force (ngoại động từ).

strained Tính từ

UK/stɹeɪ̯nd/US/stɹeɪ̯nd/

Nghĩa: Gượng, gượng ép, không tự nhiên.

  • strained smilenụ cười gượng
  • strained interpretationsự giải thích gượng ép; sự hiểu gượng ép

Xem đầy đủ từ "strained": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unmirthful Tính từ

Nghĩa: Gượng, không vui (cười).

Xem đầy đủ từ "unmirthful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

force Ngoại động từ

UK/fɔːs/US/foɹs/

Nghĩa: Ép, gượng.

  • to force the pacetăng tốc độ để ép đối phương chóng mệt (trong cuộc chạy thi)
  • to force a worddùng ép một từ

Xem đầy đủ từ "force": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unnatural

UK/ʌnˈnæt͡ʃ.(ə.)ɹəl/US/ʌnˈnæt͡ʃ.(ə.)ɹəl/

Xem đầy đủ từ "unnatural": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wry Tính từ

UK/ɹaɪ/US/ɹaɪ/

Nghĩa: Gượng.

  • a wry smilecái cười gượng

Xem đầy đủ từ "wry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

galvanic Tính từ

UK/ɡælˈvænɪk/US/ɡælˈvænɪk/

Nghĩa: Gượng (cười).

  • a galvanic smilenụ cười gượng

Xem đầy đủ từ "galvanic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forced

UK/fɔːst/US/foɹst/

Xem đầy đủ từ "forced": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gượng tiếng Anh là gì?

"gượng" trong tiếng Anh là strained (tính từ), unmirthful (tính từ), force (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.