Gạo tiếng Anh là gì?
"gạo" trong tiếng Anh là rice (danh từ), uncooked rice (danh từ), kapok tree (danh từ).
rice Danh từ
UK/ɹaɪs/US/ɹaɪs/
Nghĩa: Lúa; gạo; cơm.
- This rice is contaminated by arsenic.Gạo này đã bị nhiễm độc asen.
- rough ricelúa chưa xay
uncooked rice Danh từ
Nghĩa: Gạo (dehusked), thóc (unhusked), lúa (unhusked).
kapok tree Danh từ
UK/ˈkeɪpɒk tɹiː/US/ˈkeɪˌpɑk tɹi/
Nghĩa: gạo
paddy Danh từ
UK/ˈpædi/US/ˈpædi/
Nghĩa: Thóc, lúa; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) gạo.
cyst
UK/sɪst/US/sɪst/
hackysack Danh từ
Nghĩa: Bao nhỏ đựng đậu, gạo, hay cát, được sử dụng trong trò chơi này.
paddywhack Danh từ
Nghĩa: Thóc, lúa; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) gạo.
Câu hỏi thường gặp
Gạo tiếng Anh là gì?
"gạo" trong tiếng Anh là rice (danh từ), uncooked rice (danh từ), kapok tree (danh từ).