Gả tiếng Anh là gì?
"gả" trong tiếng Anh là marry (ngoại động từ), match (ngoại động từ), espouse (ngoại động từ).
marry Ngoại động từ
UK/ˈmæɹi/US/ˈmæɹi/
Nghĩa: Lấy vợ cho, lấy chồng cho, gả, làm lễ cưới cho ở nhà thờ.
- He married his daughter to a lawyer.Ông ấy đã gả con gái mình cho một luật sư.
- to marry off one's daughter to somebodygả con gái, gả tống con gái
match Ngoại động từ
UK/mæt͡ʃ/US/mæt͡ʃ/
Nghĩa: Gả, cho lấy.
espouse Ngoại động từ
UK/ɪˈspaʊz/
Nghĩa: Gả (con gái).
Câu hỏi thường gặp
Gả tiếng Anh là gì?
"gả" trong tiếng Anh là marry (ngoại động từ), match (ngoại động từ), espouse (ngoại động từ).