TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gắn liền với tiếng Anh là gì?

"gắn liền với" trong tiếng Anh là attach (nội động từ), pertain (nội động từ), incident (tính từ).

attach Nội động từ

UK/əˈtæt͡ʃ/US/əˈtæt͡ʃ/

Nghĩa: Gắn liền với.

  • the responsibility that attaches to that positiontrách nhiệm gắn liền với cương vị công tác đó

Xem đầy đủ từ "attach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pertain Nội động từ

UK/pəˈteɪn/US/pɚˈteɪn/

Nghĩa: Thuộc về, gắn liền với, đi đôi với.

  • joy pertains to youthniềm vui gắn liền với tuổi trẻ

Xem đầy đủ từ "pertain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incident Tính từ

UK/ˈɪnsɪdənt/US/ˈɪnsɪdənt/

Nghĩa: Phụ thuộc vào, gắn liền với.

Xem đầy đủ từ "incident": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gắn liền với tiếng Anh là gì?

"gắn liền với" trong tiếng Anh là attach (nội động từ), pertain (nội động từ), incident (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.