incident
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɪnsɪdənt/
US/ˈɪnsɪdənt/
giọng máy của trình duyệt
incident nghĩa là vốn có, vốn gắn liền với, tới, sự kiện.
Nghĩa của incident
Tính từ
- + to Vốn có, vốn gắn liền với, vốn liên quan với.
- Vật lý Tới.
- incident raytia tới
- Pháp lý Phụ thuộc vào, gắn liền với.
Danh từ
- Sự kiện, sự việc.
- Việc xảy ra, việc bất ngờ xảy ra, việc tình cờ xảy ra.
- Việc xô xát, việc rắc rối.
- frontier incidentviệc rắc rối ở biên giới
- Đoạn, tình tiết (trong vở kịch, tiểu thuyết).
- Việc phụ, việc có liên quan (tới một việc quan trọng khác...).
- Quân sự Vụ ném bom thành ph.
Dạng từ của incident
| Số nhiều | incidents |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incident
Đồng nghĩa
Họ từ của incident
Câu hỏi thường gặp
incident nghĩa là gì?
incident (tính từ, danh từ) nghĩa là vốn có, vốn gắn liền với, tới, sự kiện.
incident phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incident: giọng Anh (UK) /ˈɪnsɪdənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnsɪdənt/.