TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gặp nhau tiếng Anh là gì?

"gặp nhau" trong tiếng Anh là meet (nội động từ), cut (ngoại động từ), join (nội động từ).

meet Nội động từ

UK/miːt/US/mit/ giọng người thật

Nghĩa: Gặp nhau.

  • We'll meet in front of the shop.Chúng ta sẽ gặp nhau trước cửa hàng.
  • when shall we meet again?khi nào chúng ta lại gặp nhau?

Xem đầy đủ từ "meet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cut Ngoại động từ

UK/kʌt/US/kʌt/ giọng người thật

Nghĩa: Cắt nhau, gặp nhau, giao nhau.

  • two lines cut each otherhai đường cắt nhau

Xem đầy đủ từ "cut": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

join Nội động từ

UK/ˈd͡ʒɔɪn/US/ˈd͡ʒɔɪn/ giọng người thật

Nghĩa: Gặp nhau, nối tiếp nhau.

  • parallel lines never joinhai đường song song không bao giờ gặp nhau
  • where the two rivers joinở nơi mà hai con sông gặp nhau

Xem đầy đủ từ "join": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cross Nội động từ

UK/kɹɒs/US/kɹɔs/ giọng người thật

Nghĩa: Gặp nhau, giao nhau, chéo ngang, chéo nhau.

  • the two roads crosshai con đường gặp nhau

Xem đầy đủ từ "cross": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confluent Tính từ

US/ˈkɑn.flu.ənt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gặp nhau (đường).

Xem đầy đủ từ "confluent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conterminous Tính từ

UK/kɒnˈtəː.mɪ.nəs/US/kənˈtɝ.mɪ.nəs/ giọng người thật

Nghĩa: Gặp nhau, chụm đầu vào nhau (hai vật).

Xem đầy đủ từ "conterminous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coterminous Tính từ

UK/kə(ʊ)ˈtɜː.mɪ.nəs/US/koʊˈtɝ.mɪ.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gặp nhau, chụm đầu vào nhau (hai vật).

Xem đầy đủ từ "coterminous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

junction Danh từ

UK/ˈd͡ʒʌŋkʃən/US/ˈd͡ʒʌŋkʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự nối liền, sự gặp nhau.

Xem đầy đủ từ "junction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

link-up Danh từ

US/ˈlɪŋk.ˈəp/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự gặp nhau (giữa hai đội quân).

Xem đầy đủ từ "link-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gặp nhau tiếng Anh là gì?

"gặp nhau" trong tiếng Anh là meet (nội động từ), cut (ngoại động từ), join (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "meet": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "cut": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "join": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "cross": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "conterminous": EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "junction": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.