TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gốc rễ tiếng Anh là gì?

"gốc rễ" trong tiếng Anh là root (danh từ), source, origin.

root Danh từ

UK/ɹuːt/US/ɹut/

Nghĩa: Chân, gốc, gốc rễ.

  • The root of the problem is a lack of communication between departments.Gốc rễ của vấn đề nằm ở sự thiếu giao tiếp giữa các phòng ban với nhau.
  • the root of a mountainchân núi

Xem đầy đủ từ "root": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

source

UK/sɔːs/US/sɔɹs/

Xem đầy đủ từ "source": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

origin

UK/ˈɒɹ.ɪ.d͡ʒɪn/US/ˈoɹ.ɪ.d͡ʒɪn/

Xem đầy đủ từ "origin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gốc rễ tiếng Anh là gì?

"gốc rễ" trong tiếng Anh là root (danh từ), source, origin.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.