TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

origin

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɒɹ.ɪ.d͡ʒɪn/ US/ˈoɹ.ɪ.d͡ʒɪn/ giọng máy của trình duyệt

origin nghĩa là gốc, nguồn gốc, dòng dõi.

Nghĩa của origin

Danh từ

  1. Gốc, nguồn gốc, căn nguyên, khởi nguyên.
  2. Dòng dõi.
    • man of noble originngười dòng dõi quý tộc

Dạng từ của origin

Số nhiềuorigins

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với origin

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của origin

Câu ví dụ với origin

  • What is the origin of the universe? Nguồn gốc của vũ trụ là gì?
  • The origin of Sudanese food comes from a great many places. Nguồn gốc của ẩm thực Sudan đến từ rất nhiều nơi tuyệt vời.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

origin nghĩa là gì?

origin (danh từ) nghĩa là gốc, nguồn gốc, dòng dõi.

origin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của origin: giọng Anh (UK) /ˈɒɹ.ɪ.d͡ʒɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈoɹ.ɪ.d͡ʒɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.