origin
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɒɹ.ɪ.d͡ʒɪn/
US/ˈoɹ.ɪ.d͡ʒɪn/
giọng máy của trình duyệt
origin nghĩa là gốc, nguồn gốc, dòng dõi.
Nghĩa của origin
Danh từ
- Gốc, nguồn gốc, căn nguyên, khởi nguyên.
- Dòng dõi.
- man of noble originngười dòng dõi quý tộc
Dạng từ của origin
| Số nhiều | origins |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với origin
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của origin
Câu ví dụ với origin
- What is the origin of the universe? Nguồn gốc của vũ trụ là gì?
- The origin of Sudanese food comes from a great many places. Nguồn gốc của ẩm thực Sudan đến từ rất nhiều nơi tuyệt vời.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
origin nghĩa là gì?
origin (danh từ) nghĩa là gốc, nguồn gốc, dòng dõi.
origin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của origin: giọng Anh (UK) /ˈɒɹ.ɪ.d͡ʒɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈoɹ.ɪ.d͡ʒɪn/.