Gớm ghiếc tiếng Anh là gì?
"gớm ghiếc" trong tiếng Anh là infernally (phó từ), hideously (phó từ), miscreated (tính từ).
infernally Phó từ
US/ɪn.ˈfɜː.nᵊl.li/
Nghĩa: Ghê gớm, gớm ghiếc.
hideously Phó từ
UK/ˈhɪd.i.əs.li/US/ˈhɪd.i.əs.li/
Nghĩa: Gớm ghiếc, đáng tởm.
miscreated Tính từ
Nghĩa: Méo mó, kỳ quái, gớm ghiếc (hình dáng).
abhorrent
UK/æbˈ(h)ɒɹənt/US/æbˈhɔɹənt/
repulsive
UK/ɹɪˈpʌlsɪv/US/ɹɪˈpʌlsɪv/
disgusting
UK/dɪsˈɡʌstɪŋ/US/dɪsˈɡʌstɪŋ/
Câu hỏi thường gặp
Gớm ghiếc tiếng Anh là gì?
"gớm ghiếc" trong tiếng Anh là infernally (phó từ), hideously (phó từ), miscreated (tính từ).