TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disgusting

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪsˈɡʌstɪŋ/ US/dɪsˈɡʌstɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

disgusting nghĩa là làm ghê tởm, làm kinh tởm, tởm, gớm.

Nghĩa của disgusting

Tính từ

  1. Làm ghê tởm, làm kinh tởm.

Dạng từ của disgusting

So sánh hơndisgustinger
So sánh nhấtdisgustingest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disgusting

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với disgusting

  • This pizza is disgusting! Cái bánh pizza này gớm quá đi!
  • It's absolutely disgusting! Tởm quá đi!
  • How disgusting! Tởm quá!

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

disgusting nghĩa là gì?

disgusting (tính từ) nghĩa là làm ghê tởm, làm kinh tởm, tởm, gớm.

disgusting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disgusting: giọng Anh (UK) /dɪsˈɡʌstɪŋ/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈɡʌstɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.