TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gợi cảm tiếng Anh là gì?

"gợi cảm" trong tiếng Anh là sexy (tính từ), impressive (tính từ), appealingly (phó từ).

sexy Tính từ

UK/ˈsɛksi/US/ˈsɛksi/

Nghĩa: quyến rũ, cuốn hút, hấp dẫn, gợi cảm

  • Who doesn't want to look young and sexy?Ai mà chẳng muốn mình trẻ trung và gợi cảm?

Xem đầy đủ từ "sexy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impressive Tính từ

UK/ɪmˈpɹɛsɪv/US/ɪmˈpɹɛsɪv/

Nghĩa: Gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động, gợi cảm.

Xem đầy đủ từ "impressive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appealingly Phó từ

UK/əˈpiːl.ɪŋ.li/

Nghĩa: Quyến rũ, hấp dẫn, gợi cảm.

Xem đầy đủ từ "appealingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impressively Phó từ

US/ɪm.ˈprɛ.sɪv.li/

Nghĩa: Hùng vự, nguy nga, gợi cảm.

Xem đầy đủ từ "impressively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

voluptuously Phó từ

US/və.ˈləpt.ʃə.wəs.li/

Nghĩa: Khêu gợi, gây khoái lạc, gợi cảm, đầy vẻ khoái lạc.

Xem đầy đủ từ "voluptuously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emotional

UK/ɪˈməʊʃənəl/US/ɪˈmoʊʃənəl/

Xem đầy đủ từ "emotional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suggestive

UK/sə(ɡ)ˈd͡ʒɛs.tɪv/US/sə(ɡ)ˈd͡ʒɛs.tɪv/

Xem đầy đủ từ "suggestive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sensuous Tính từ

UK/ˈsɛnʃuəs/US/ˈsɛnʃuəs/

Nghĩa: Gợi cảm, khêu gợi.

Xem đầy đủ từ "sensuous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impressiveness Danh từ

US/ɪm.ˈprɛ.sɪv.nəs/

Nghĩa: Sự gây ấn tượng sâu sắc, sự gây xúc động, sự gợi cảm.

Xem đầy đủ từ "impressiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gợi cảm tiếng Anh là gì?

"gợi cảm" trong tiếng Anh là sexy (tính từ), impressive (tính từ), appealingly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.