Ganh tị tiếng Anh là gì?
"ganh tị" trong tiếng Anh là jealously (phó từ), enviously (phó từ), envy.
jealously Phó từ
US/ˈdʒɛ.ləs.li/
Nghĩa: Ganh tị, đố kỵ.
enviously Phó từ
US/ˈɛn.vi.əs.li/
Nghĩa: Thèm muốn, ganh tị, lăm le.
envy
UK/ˈɛnvi/US/ˈɛnvi/
Câu hỏi thường gặp
Ganh tị tiếng Anh là gì?
"ganh tị" trong tiếng Anh là jealously (phó từ), enviously (phó từ), envy.