TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ganh tị tiếng Anh là gì?

"ganh tị" trong tiếng Anh là jealously (phó từ), enviously (phó từ), envy.

jealously Phó từ

US/ˈdʒɛ.ləs.li/

Nghĩa: Ganh tị, đố kỵ.

Xem đầy đủ từ "jealously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enviously Phó từ

US/ˈɛn.vi.əs.li/

Nghĩa: Thèm muốn, ganh tị, lăm le.

Xem đầy đủ từ "enviously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

envy

UK/ˈɛnvi/US/ˈɛnvi/

Xem đầy đủ từ "envy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ganh tị tiếng Anh là gì?

"ganh tị" trong tiếng Anh là jealously (phó từ), enviously (phó từ), envy.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.