TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ghế bành tiếng Anh là gì?

"ghế bành" trong tiếng Anh là armchair (danh từ), elbow-chair (danh từ), fauteuil (danh từ).

armchair Danh từ

UK/ˈɑː(ɹ)mtʃɛə(ɹ)/US/ˈɑɹmt͡ʃɛɚ/

Nghĩa: Ghế bành.

  • He settled down in his armchair to listen to the music.Anh ta ngồi xuống ghế bành để nghe nhạc.

Xem đầy đủ từ "armchair": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elbow-chair Danh từ

US/ˈɛɫ.ˌboʊ.ˈtʃɛr/

Nghĩa: Ghế bành, ghế có dựa tay.

Xem đầy đủ từ "elbow-chair": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fauteuil Danh từ

UK/fəʊˈtɜː.i/US/ˈfoʊ.tɪl/

Nghĩa: Ghế bành.

Xem đầy đủ từ "fauteuil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ghế bành tiếng Anh là gì?

"ghế bành" trong tiếng Anh là armchair (danh từ), elbow-chair (danh từ), fauteuil (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.