TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ghệt tiếng Anh là gì?

"ghệt" trong tiếng Anh là gaiter (danh từ), spattee (danh từ), upper (danh từ).

gaiter Danh từ

UK/ˈɡeɪ.tə/US/ˈɡeɪ.təɹ/

Nghĩa: Ghệt.

Xem đầy đủ từ "gaiter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spattee Danh từ

Nghĩa: Ghệt, xà cạp.

Xem đầy đủ từ "spattee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upper Danh từ

UK/ˈʌpə/US/ˈʌpɚ/

Nghĩa: Ghệt.

Xem đầy đủ từ "upper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

continuation Danh từ

UK/kənˌtɪnjʊˈeɪʃ(ə)n/US/kənˌtɪnjʊˈeɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Ghệt, xà cạp; (từ lóng) quần dài.

Xem đầy đủ từ "continuation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ghệt tiếng Anh là gì?

"ghệt" trong tiếng Anh là gaiter (danh từ), spattee (danh từ), upper (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.