TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ghi danh tiếng Anh là gì?

"ghi danh" trong tiếng Anh là register (động từ), enroll, enlist.

register Động từ

UK/ˈɹɛd͡ʒ.ɪ.stə/US/ˈɹɛd͡ʒ.ɪ.stɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Ghi vào sổ, vào sổ; đăng ký, ghi danh.

  • to register a nameghi tên vào sổ
  • to register luggagevào sổ các hành lý

Xem đầy đủ từ "register": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enroll

UK/ɪnˈɹəʊl/US/ɛnˈɹoʊl/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "enroll": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enlist

UK/ɛnˈlɪst/US/ɛnˈlɪst/ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "enlist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ghi danh tiếng Anh là gì?

"ghi danh" trong tiếng Anh là register (động từ), enroll, enlist.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "register": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "enroll": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.