Ghi rõ tiếng Anh là gì?
"ghi rõ" trong tiếng Anh là specify (ngoại động từ), condescend (nội động từ), specification (danh từ).
specify Ngoại động từ
UK/ˈspɛs.ɪ.faɪ/US/ˈspɛs.əˌfaɪ/
Nghĩa: Chỉ rõ, ghi rõ, định rõ, ghi chú vào phần chi tiết kỹ thuật.
- it is specified in the agreementđiều ấy đã được ghi rõ trong hiệp định
condescend Nội động từ
UK/ˌkɒndɪˈsɛnd/US/ˌkɑndəˈsɛnd/
Nghĩa: Chỉ rõ, ghi rõ, ghi từng khoản.
- to condescend upon particularsghi rõ những chi tiết
specification Danh từ
US/ˌspɛ.sə.fə.ˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự chỉ rõ, sự ghi rõ, sự định rõ.
Câu hỏi thường gặp
Ghi rõ tiếng Anh là gì?
"ghi rõ" trong tiếng Anh là specify (ngoại động từ), condescend (nội động từ), specification (danh từ).