TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giàu sang tiếng Anh là gì?

"giàu sang" trong tiếng Anh là wealth (danh từ), rich, silk-stocking (tính từ).

wealth Danh từ

UK/wɛlθ/US/wɛlθ/

Nghĩa: Sự giàu có, sự giàu sang.

  • There are men who gain from their wealth only the fear of losing it.Có những người theo đuổi giàu sang chỉ vì sợ đánh mất nó.
  • a man of wealthngười giàu có

Xem đầy đủ từ "wealth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rich

UK/ˈɹɪt͡ʃ/US/ˈɹɪt͡ʃ/

Xem đầy đủ từ "rich": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

silk-stocking Tính từ

US/ˈsɪɫk.ˈstɑː.kiɳ/

Nghĩa: Giàu sang; quý tộc.

Xem đầy đủ từ "silk-stocking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nob Danh từ

UK/nɒb/US/nɑb/

Nghĩa: Quan to, người quyền quý, người giàu sang.

Xem đầy đủ từ "nob": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giàu sang tiếng Anh là gì?

"giàu sang" trong tiếng Anh là wealth (danh từ), rich, silk-stocking (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.