Giàu sang tiếng Anh là gì?
"giàu sang" trong tiếng Anh là wealth (danh từ), rich, silk-stocking (tính từ).
wealth Danh từ
UK/wɛlθ/US/wɛlθ/
Nghĩa: Sự giàu có, sự giàu sang.
- There are men who gain from their wealth only the fear of losing it.Có những người theo đuổi giàu sang chỉ vì sợ đánh mất nó.
- a man of wealthngười giàu có
rich
UK/ˈɹɪt͡ʃ/US/ˈɹɪt͡ʃ/
silk-stocking Tính từ
US/ˈsɪɫk.ˈstɑː.kiɳ/
Nghĩa: Giàu sang; quý tộc.
nob Danh từ
UK/nɒb/US/nɑb/
Nghĩa: Quan to, người quyền quý, người giàu sang.
Câu hỏi thường gặp
Giàu sang tiếng Anh là gì?
"giàu sang" trong tiếng Anh là wealth (danh từ), rich, silk-stocking (tính từ).