nob
UK/nɒb/
US/nɑb/
giọng máy của trình duyệt
nob nghĩa là cái đầu, quan to, người quyền quý, đánh vào đầu.
Nghĩa của nob
Danh từ
- Từ lóng Cái đầu.
- Quan to, người quyền quý, người giàu sang.
Ngoại động từ
- Từ lóng Đánh vào đầu (quyền Anh).
Dạng từ của nob
| Số nhiều | nobs |
| Ngôi thứ ba số ít | nobs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | nobbing |
| Quá khứ phân từ | nobbed |
| Quá khứ | nobbed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nob
Đồng nghĩa
Họ từ của nob
Câu hỏi thường gặp
nob nghĩa là gì?
nob (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái đầu, quan to, người quyền quý, đánh vào đầu.
nob phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nob: giọng Anh (UK) /nɒb/, giọng Mỹ (US) /nɑb/.