TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nob

UK/nɒb/ US/nɑb/ giọng máy của trình duyệt

nob nghĩa là cái đầu, quan to, người quyền quý, đánh vào đầu.

Nghĩa của nob

Danh từ

  1. Từ lóng Cái đầu.
  2. Quan to, người quyền quý, người giàu sang.

Ngoại động từ

  1. Từ lóng Đánh vào đầu (quyền Anh).

Dạng từ của nob

Số nhiềunobs
Ngôi thứ ba số ítnobs
Hiện tại phân từ (-ing)nobbing
Quá khứ phân từnobbed
Quá khứnobbed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nob

Đồng nghĩa

Họ từ của nob

Câu hỏi thường gặp

nob nghĩa là gì?

nob (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái đầu, quan to, người quyền quý, đánh vào đầu.

nob phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nob: giọng Anh (UK) /nɒb/, giọng Mỹ (US) /nɑb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.