TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giày ống tiếng Anh là gì?

"giày ống" trong tiếng Anh là boot (danh từ), field-boot (danh từ), knee-boot (danh từ).

boot Danh từ

UK/buːt/US/but/

Nghĩa: Giày ống.

Xem đầy đủ từ "boot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

field-boot Danh từ

US/ˈfild.ˈbuːt/

Nghĩa: Giày ống.

Xem đầy đủ từ "field-boot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knee-boot Danh từ

US/ˈni.ˈbuːt/

Nghĩa: Giày ống (đến tận gần đầu gối).

Xem đầy đủ từ "knee-boot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

top-boot Danh từ

US/ˈtɑːp.ˈbuːt/

Nghĩa: Giày ống.

Xem đầy đủ từ "top-boot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giày ống tiếng Anh là gì?

"giày ống" trong tiếng Anh là boot (danh từ), field-boot (danh từ), knee-boot (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.