Giày ống tiếng Anh là gì?
"giày ống" trong tiếng Anh là boot (danh từ), field-boot (danh từ), knee-boot (danh từ).
boot Danh từ
UK/buːt/US/but/
Nghĩa: Giày ống.
field-boot Danh từ
US/ˈfild.ˈbuːt/
Nghĩa: Giày ống.
knee-boot Danh từ
US/ˈni.ˈbuːt/
Nghĩa: Giày ống (đến tận gần đầu gối).
top-boot Danh từ
US/ˈtɑːp.ˈbuːt/
Nghĩa: Giày ống.
Câu hỏi thường gặp
Giày ống tiếng Anh là gì?
"giày ống" trong tiếng Anh là boot (danh từ), field-boot (danh từ), knee-boot (danh từ).