Giá cả tiếng Anh là gì?
"giá cả" trong tiếng Anh là price (danh từ), worth (danh từ), value (danh từ).
price Danh từ
UK/ˈpɹaɪ̯s/US/ˈpɹaɪ̯s/
Nghĩa: Giá cả, cái phải trả để đổi lại một thứ gì đó.
- The price of everything has gone way up.Giá cả của cái gì cũng đều tăng phi mã.
worth Danh từ
UK/ˈwɜːθ/US/wɝθ/
Nghĩa: Giá; giá cả.
- to have one's money's worthmua được phải giá; mua được (cái gì) xứng với đồng tiền bỏ ra
value Danh từ
UK/ˈvæl.juː/US/ˈvæl.ju/
Nghĩa: (tài chính) giá cả, giá.
- to lose valuemất giá, giảm giá
- fall in valuesự sụt giá
Câu hỏi thường gặp
Giá cả tiếng Anh là gì?
"giá cả" trong tiếng Anh là price (danh từ), worth (danh từ), value (danh từ).