Giáo viên tiếng Anh là gì?
"giáo viên" trong tiếng Anh là teacher (danh từ), schoolmaster (danh từ), beak (danh từ).
teacher Danh từ
UK/ˈtiː.t͡ʃəː/US/ˈti.t͡ʃɚ/
Nghĩa: Giáo viên, cán bộ giảng dạy.
- Our teacher is eating a red apple.Giáo viên của chúng tôi đang ăn một quả táo đỏ.
- I like to be a History teacher.Tôi muốn trở thành một giáo viên môn Lịch sử.
schoolmaster Danh từ
US/ˈskulˌmæstəɹ/
Nghĩa: Thầy giáo, giáo viên; nhà giáo.
beak Danh từ
UK/biːk/
Nghĩa: Giáo viên; hiệu trưởng.
schoolman Danh từ
US/ˈskuːl.mən/
Nghĩa: Thầy giáo, giáo viên.
Câu hỏi thường gặp
Giáo viên tiếng Anh là gì?
"giáo viên" trong tiếng Anh là teacher (danh từ), schoolmaster (danh từ), beak (danh từ).