TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gió lốc tiếng Anh là gì?

"gió lốc" trong tiếng Anh là whirlwind (danh từ), eddy (danh từ), whirl (danh từ).

whirlwind Danh từ

UK/ˈwɜːlwɪnd/US/ˈ(h)wɝlwɪnd/

Nghĩa: Cơn gió cuốn, gió lốc.

Xem đầy đủ từ "whirlwind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eddy Danh từ

UK/ˈɛd.i/US/ˈɛd.i/

Nghĩa: Gió lốc.

Xem đầy đủ từ "eddy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whirl Danh từ

UK/wɜːl/US/(h)wɝl/

Nghĩa: Gió cuốn, gió lốc.

  • a whirl of dustlàn bụi cuốn

Xem đầy đủ từ "whirl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swirl Danh từ

UK/swɜːl/US/swɝl/

Nghĩa: Gió xoáy, gió lốc.

Xem đầy đủ từ "swirl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gió lốc tiếng Anh là gì?

"gió lốc" trong tiếng Anh là whirlwind (danh từ), eddy (danh từ), whirl (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.