TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giả thuyết tiếng Anh là gì?

"giả thuyết" trong tiếng Anh là hypothesis (danh từ), suppositious (tính từ), assumption (danh từ).

hypothesis Danh từ

UK/haɪˈpɒθɪsɪs/

Nghĩa: Giả thuyết.

  • That's an interesting hypothesis.Đó là một giả thuyết thú vị.

Xem đầy đủ từ "hypothesis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suppositious Tính từ

UK/ˌsʌpəˈzɪʃəs/US/ˌsʌpəˈzɪʃəs/

Nghĩa: Giả thuyết.

Xem đầy đủ từ "suppositious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assumption Danh từ

UK/əˈsʌm(p).ʃ(ə)n/US/əˈsʌm(p).ʃ(ə)n/

Nghĩa: Giả thuyết.

Xem đầy đủ từ "assumption": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supposition Danh từ

UK/ˌsʌpəˈzɪʃən/US/ˌsʌpəˈzɪʃən/

Nghĩa: Giả thuyết, ức thuyết.

Xem đầy đủ từ "supposition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hypotheses Danh từ

UK/haɪˈpɒθəˌsiːz/US/haɪˈpɑθəˌsiz/

Nghĩa: Giả thuyết.

Xem đầy đủ từ "hypotheses": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giả thuyết tiếng Anh là gì?

"giả thuyết" trong tiếng Anh là hypothesis (danh từ), suppositious (tính từ), assumption (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.