TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giải lao tiếng Anh là gì?

"giải lao" trong tiếng Anh là break (danh từ), rest, breather.

break Danh từ

UK/bɹeɪk/US/bɹeɪk/

Nghĩa: nghỉ, giải lao

  • Let's take a ten-minute break.Hãy nghỉ giải lao 10 phút.

Xem đầy đủ từ "break": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rest

UK/ɹɛst/US/ɹɛst/

Xem đầy đủ từ "rest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

breather

UK/ˈbɹiː.ðə(ɹ)/

Xem đầy đủ từ "breather": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recreation Danh từ

UK/(ˌ)ɹɛkɹiˈeɪʃən/US/ˌɹɛkɹiˈeɪʃən/

Nghĩa: Sự giải lao, sự giải trí, sự tiêu khiển.

  • to walk for recreationđi dạo để giải trí
  • to look upon gardening as a recreationcoi công việc làm vườn như một thú tiêu khiển

Xem đầy đủ từ "recreation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giải lao tiếng Anh là gì?

"giải lao" trong tiếng Anh là break (danh từ), rest, breather.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.