TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giảm chi tiếng Anh là gì?

"giảm chi" trong tiếng Anh là economise (nội động từ), economize (nội động từ), economisation (danh từ).

economise Nội động từ

Nghĩa: Tiết kiệm; giảm chi.

Xem đầy đủ từ "economise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

economize Nội động từ

UK/iˈkɒnəmaɪz/US/iˈkɑnəmaɪz/

Nghĩa: Tiết kiệm; giảm chi.

Xem đầy đủ từ "economize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

economisation Danh từ

Nghĩa: Sự tiết kiệm, sự giảm chi.

Xem đầy đủ từ "economisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

economization Danh từ

Nghĩa: Sự tiết kiệm, sự giảm chi.

Xem đầy đủ từ "economization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giảm chi tiếng Anh là gì?

"giảm chi" trong tiếng Anh là economise (nội động từ), economize (nội động từ), economisation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.