TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giấy bồi tiếng Anh là gì?

"giấy bồi" trong tiếng Anh là cardboard (danh từ), pasteboard (danh từ), board (danh từ).

cardboard Danh từ

UK/ˈkɑːdbɔːd/US/ˈkɑɹdˌbɔɹd/

Nghĩa: Bìa cứng, giấy bồi, các-tông.

Xem đầy đủ từ "cardboard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pasteboard Danh từ

US/ˈpeɪst.ˌbɔrd/

Nghĩa: Bìa cứng; giấy bồi.

Xem đầy đủ từ "pasteboard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

board Danh từ

UK/bɔːd/US/boɹd/

Nghĩa: Giấy bồi, bìa cứng.

Xem đầy đủ từ "board": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giấy bồi tiếng Anh là gì?

"giấy bồi" trong tiếng Anh là cardboard (danh từ), pasteboard (danh từ), board (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.