TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giấy uỷ nhiệm tiếng Anh là gì?

"giấy uỷ nhiệm" trong tiếng Anh là credential (danh từ), procuratory (danh từ), procuration (danh từ).

credential Danh từ

UK/kɹɪˈdɛnʃəl/US/kɹɪˈdɛnʃəl/

Nghĩa: Giấy chứng nhận, giấy uỷ nhiệm, thư uỷ nhiệm, quốc thư.

  • to present one's credentialstrình quốc thư

Xem đầy đủ từ "credential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

procuratory Danh từ

Nghĩa: Giấy uỷ quyền, giấy uỷ nhiệm.

Xem đầy đủ từ "procuratory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

procuration Danh từ

UK/ˌpɹɒkjʊˈɹeɪʃən/US/ˌpɹɑkjəˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Quyền thay mặt, quyền đại diện (người khác); giấy uỷ quyền, giấy uỷ nhiệm.

Xem đầy đủ từ "procuration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giấy uỷ nhiệm tiếng Anh là gì?

"giấy uỷ nhiệm" trong tiếng Anh là credential (danh từ), procuratory (danh từ), procuration (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.