Giận tiếng Anh là gì?
"giận" trong tiếng Anh là angry (tính từ), resentment (danh từ), wroth (tính từ).
angry Tính từ
UK/ˈæŋ.ɡɹi/US/ˈæŋ.ɡɹi/ giọng người thật
Nghĩa: Giận, tức giận, cáu.
- What is he angry about?Hắn tức giận về chuyện gì vậy?
- When angry, count to four. When very angry, swear.Khi tức giận, hãy đếm đến bốn. Khi rất tức, hãy chửi.
resentment Danh từ
UK/ɹɪˈzɛnt.mənt/US/ɹɪˈzɛnt.mənt/ giọng người thật
Nghĩa: giận
wroth Tính từ
UK/ɹəʊθ/US/ɹɔθ/ giọng người thật
Nghĩa: (văn học); (đùa cợt) giận, tức giận.
- to wax wrothnổi giận
spite Danh từ
UK/spaɪt/US/spaɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Sự giận, sự không bằng lòng.
- to have a spite against someonegiận ai
agitated Tính từ
UK/ˈæd͡ʒɪteɪtɪd/US/ˈæd͡ʒɪteɪtɪd/ giọng người thật
Nghĩa: Giận, bực mình, tức giận.
Câu hỏi thường gặp
Giận tiếng Anh là gì?
"giận" trong tiếng Anh là angry (tính từ), resentment (danh từ), wroth (tính từ).