TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giết chóc tiếng Anh là gì?

"giết chóc" trong tiếng Anh là massacre (ngoại động từ), kill, massacrer (danh từ).

massacre Ngoại động từ

UK/ˈmæs.ə.kə(ɹ)/US/ˈmæs.ə.kə(ɹ)/

Nghĩa: Giết chóc, tàn sát, thảm sát.

Xem đầy đủ từ "massacre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kill

UK/ˈkɪl/US/ˈkɪl/

Xem đầy đủ từ "kill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

massacrer Danh từ

US/ˈmæ.sɪ.kɜ.ːɜː/

Nghĩa: Người giết chóc; người tàn sát.

Xem đầy đủ từ "massacrer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

battue Danh từ

UK/bəˈt(j)uː/US/bæˈtu/

Nghĩa: Sự giết chóc, sự tàn sát.

Xem đầy đủ từ "battue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

killing Danh từ

UK/ˈkɪl.ɪŋ/US/ˈkɪl.ɪŋ/

Nghĩa: Sự giết chóc, sự tàn sát.

Xem đầy đủ từ "killing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giết chóc tiếng Anh là gì?

"giết chóc" trong tiếng Anh là massacre (ngoại động từ), kill, massacrer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.