TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giống với tiếng Anh là gì?

"giống với" trong tiếng Anh là resemble (ngoại động từ), approximate (tính từ), parallel (tính từ).

resemble Ngoại động từ

UK/ɹɪˈzɛmbəl/US/ɹɪˈzɛmbəl/

Nghĩa: Giống với (người nào, vật gì).

  • to resemble one anothergiống nhau

Xem đầy đủ từ "resemble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

approximate Tính từ

UK/əˈpɹɒk.sɪ.mət/US/əˈpɹɑk.sə.mət/

Nghĩa: Giống với, giống hệt với.

Xem đầy đủ từ "approximate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parallel Tính từ

UK/ˈpæɹ.əˌlɛl/US/ˈpæɹ.əˌlɛl/

Nghĩa: Tương đương, tương tự, giống với, ngang hàng.

  • here is a parallel caseđây là một trường hợp tương tự

Xem đầy đủ từ "parallel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giống với tiếng Anh là gì?

"giống với" trong tiếng Anh là resemble (ngoại động từ), approximate (tính từ), parallel (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.