TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

resemble

UK/ɹɪˈzɛmbəl/ US/ɹɪˈzɛmbəl/ giọng máy của trình duyệt

resemble nghĩa là giống với.

Nghĩa của resemble

Ngoại động từ

  1. Giống với (người nào, vật gì).
    • to resemble one anothergiống nhau

Dạng từ của resemble

Ngôi thứ ba số ítresembles
Hiện tại phân từ (-ing)resembling
Quá khứ phân từresembled
Quá khứresembled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với resemble

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của resemble

Câu hỏi thường gặp

resemble nghĩa là gì?

resemble (ngoại động từ) nghĩa là giống với.

resemble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của resemble: giọng Anh (UK) /ɹɪˈzɛmbəl/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈzɛmbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.