resemble
UK/ɹɪˈzɛmbəl/
US/ɹɪˈzɛmbəl/
giọng máy của trình duyệt
resemble nghĩa là giống với.
Nghĩa của resemble
Ngoại động từ
- Giống với (người nào, vật gì).
- to resemble one anothergiống nhau
Dạng từ của resemble
| Ngôi thứ ba số ít | resembles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | resembling |
| Quá khứ phân từ | resembled |
| Quá khứ | resembled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với resemble
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của resemble
Câu hỏi thường gặp
resemble nghĩa là gì?
resemble (ngoại động từ) nghĩa là giống với.
resemble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của resemble: giọng Anh (UK) /ɹɪˈzɛmbəl/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈzɛmbəl/.