TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giội tiếng Anh là gì?

"giội" trong tiếng Anh là pour (ngoại động từ), dash, slam (ngoại động từ).

pour Ngoại động từ

UK/pɔː/US/poɹ/

Nghĩa: Rót, đổ, giội, trút.

  • to pour coffee into cupsrót cà phê vào tách
  • river pours itself into the seasông đổ ra biển

Xem đầy đủ từ "pour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dash

UK/ˈdæʃ/US/ˈdæʃ/

Xem đầy đủ từ "dash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slam Ngoại động từ

UK/ˈslæm/US/ˈslæm/

Nghĩa: Giội, nã (đạn đại bác).

Xem đầy đủ từ "slam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giội tiếng Anh là gì?

"giội" trong tiếng Anh là pour (ngoại động từ), dash, slam (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.